Đi đến nội dung chính
BMCơ ĐiệnBan Mai
BÀN LÀM VIỆC KỸ THUẬT / 04

Cột áp và công suất bơm

banmai-1.0.0

Nhập dữ liệu của hạng mục. Kiểm tra giả định và nguồn trước khi đưa kết quả vào báo cáo.

01

Dữ liệu tính toán

15 thông số
Thông số nâng cao

Giá trị ban đầu là ví dụ. Nhập số thập phân bằng dấu chấm hoặc dấu phẩy; không phân cách hàng nghìn.

Công thức, giả định & tài liệu tham chiếu

Công thức áp dụng

Q [m³/s] = Q [m³/h]/3600; D [m] = D [mm]/1000; v = 4Q/(πD²)

Re = vD/ν; ν [m²/s] = ν [mm²/s] × 10⁻⁶

Re < 2300: fD = 64/Re; Re ≥ 4000: 1/√fD = −2log₁₀(ε/(3,7D) + 2,51/(Re√fD))

Haaland: 1/√fD = −1,8log₁₀[(ε/(3,7D))^1,11 + 6,9/Re]

2300 ≤ Re < 4000: nội suy tuyến tính fD từ 64/2300 tới fD(4000); kết quả chỉ ước tính

hf = fD(L/D)v²/(2g); hm = ΣK·v²/(2g); Δp = ρg(hf+hm); g = 9,80665 m/s²

TDH = Δz + Δp/(ρg) + Δ(v²)/(2g) + hf + hm

P thủy lực = ρgQ·TDH/1000; P trục = P thủy lực/ηbơm; P điện = P trục/ηmotor

Nhiều đoạn nối tiếp: h tổn thất = Σ(hf,i + hm,i); vận tốc mỗi đoạn dùng đường kính của chính đoạn đó.

NPSHa = (p bể tuyệt đối − p hơi bão hòa)/(ρg) + (z mặt bể − z tâm bơm) − h tổn thất hút

Dự phòng thực = NPSHa − NPSHr; so sánh với dự phòng yêu cầu của dự án.

Phạm vi áp dụng

  • Hai điểm biên do người lập xác định; hệ thống nhiều đoạn nối tiếp, chưa tính mạng phân nhánh.
  • TDH âm biểu thị năng lượng tự chảy vượt nhu cầu; không xuất công suất bơm âm.
  • NPSHa từ bể hút lớn có vận tốc mặt thoáng không đáng kể. Áp suất hơi, NPSHr và dự phòng phải lấy theo chất lỏng, nhiệt độ, đường đặc tính hãng và yêu cầu dự án.

U.S. DOE — Improving Pumping System Performance
Ranh giới hệ thống bơm, cột áp tĩnh, ma sát và hiệu suất.

US EPA — EPANET 2.2 User Manual
Mô hình thủy lực, Darcy–Weisbach và đặc tính dòng chảy. Cách nội suy chuyển tiếp tại đây là quy ước riêng Ban Mai.

02

Kết quả tính toán

Sẵn sàng tính toán

Kết quả và giá trị trung gian sẽ xuất hiện ở đây sau khi kiểm tra đầu vào.

03

Hồ sơ báo cáo

Nguồn dữ liệu của từng thông số

Ghi rõ vị trí đo, tài liệu hoặc cơ sở giả định. Các thông số nâng cao cũng phải có nguồn.

Số đoạn ống nối tiếp
Lưu lượng chất lỏng
Chiều dài đường ống
Đường kính trong của ống
Độ nhám tuyệt đối ε
Tổng hệ số tổn thất cục bộ ΣK
Khối lượng riêng ρ
Độ nhớt động học ν
Phương pháp hệ số ma sát Darcy
Cao độ điểm đẩy trừ điểm hút Δz
Áp suất điểm đẩy trừ điểm hút Δp
Chênh cột áp vận tốc tại hai biên
Hiệu suất bơm
Hiệu suất động cơ
Tính NPSH khả dụng

Đăng nhập để lưu và xuất hồ sơ.