Chi phí rò rỉ khí nén
Nhập dữ liệu của hạng mục. Kiểm tra giả định và nguồn trước khi đưa kết quả vào báo cáo.
Công thức, giả định & tài liệu tham chiếu
Công thức áp dụng
Lưu lượng tổng Q = lưu lượng mỗi điểm × số điểm
Pquy đổi = Q × suất công suất; Equy đổi = Pquy đổi × giờ có áp
Egiảm = Equy đổi × tỷ lệ chuyển thành giảm điện / 100
Tiết kiệm năm = Egiảm × giá điện; hoàn vốn = chi phí sửa / tiết kiệm năm
Mô hình lỗ: p₁ = pđồng hồ + 1,01325 bar; r = p₂/p₁; A = π(d/1000)²/4
r* = (2/(γ+1))^(γ/(γ−1)); γ = 1,4; R = 287,05 J/(kg·K); T = °C + 273,15
Nếu r ≤ r*: ṁ = Cd·A·p₁/√(RT) · √γ · (2/(γ+1))^((γ+1)/(2(γ−1)))
Nếu r > r*: ṁ = Cd·A·p₁/√(RT) · √[2γ/(γ−1)·(r^(2/γ) − r^((γ+1)/γ))]
p dùng Pa; Q mỗi điểm = ṁ × R × 293,15 / 101325 × 60 (m³/phút tại 20 °C).
Phạm vi áp dụng
- Mô hình lỗ rò giả định không khí lý tưởng xả ra khí quyển 1,01325 bar; Cd do người dùng xác định.
- Suất công suất và lưu lượng phải cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất quy đổi.
- Các điểm nhân lên phải cùng đặc tính và có áp trong cùng thời lượng.
- Hoàn vốn giản đơn, chưa xét lãi suất, thuế, suy giảm hiệu suất hoặc giá trị thời gian của tiền.
NASA Glenn — Mass Flow Choking ↗
Phương trình dòng khí nén và điều kiện nghẹt. Cd là hệ số hiệu chỉnh bổ sung cho lỗ rò thực.
U.S. DOE — Compressed Air Systems ↗
Đo lường hệ thống, giảm rò rỉ và kiểm tra tác động tới điện năng.
Kết quả tính toán
Sẵn sàng tính toán
Kết quả và giá trị trung gian sẽ xuất hiện ở đây sau khi kiểm tra đầu vào.